avidity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

avidity /ə.ˈvɪ.də.ti/

  1. Sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng.
  2. Sự tham lam.
    to eat with avidity — ăn tham lam, ăn ngấu nghiến

Tham khảo[sửa]