avoid
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
avoid ngoại động từ /ə.ˈvɔɪd/
- Tránh, tránh xa.
- to avoid smoking — tránh hút thuốc lá
- to avoid bad company — tránh xa bạn bè xấu
- (Pháp lý) Huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ).
[sửa] Chia động từ
avoid
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to avoid | |||||
| Phân từ hiện tại | avoiding | |||||
| Phân từ quá khứ | avoided | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | avoid | avoid hoặc avoidest¹ | avoids hoặc avoideth¹ | avoid | avoid | avoid |
| Quá khứ | avoided | avoided, hoặc avoidedst¹ | avoided | avoided | avoided | avoided |
| Tương lai | will/shall² avoid | will/shall avoid hoặc wilt/shalt¹ avoid | will/shall avoid | will/shall avoid | will/shall avoid | will/shall avoid |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | avoid | avoid hoặc avoidest¹ | avoid | avoid | avoid | avoid |
| Quá khứ | avoided | avoided | avoided | avoided | avoided | avoided |
| Tương lai | were to avoid hoặc should avoid | were to avoid hoặc should avoid | were to avoid hoặc should avoid | were to avoid hoặc should avoid | were to avoid hoặc should avoid | were to avoid hoặc should avoid |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | avoid | — | let’s avoid | avoid | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)