avtale

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít avtale avtalen
Số nhiều avtaler avtalene

avtale

  1. Sự thỏa thuận, kết ước, giao ước. Thỏa ước, hợp đồng, thỏa hiệp.
    Overtid inngår ikke i avtalen.
    å inngå en avtale — Ký thỏa ước, thỏa hiệp.
    å bryte en avtale — Vi phạm, xóa bỏ thỏa ước.
    å gjøre noe etter avtale — Thi hành việc gì theo thỏa ước.
    Vi har en avtale i kveld klokka sju. — Chúng tôi có hẹn bảy giờ tối nay.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å avtale
Hiện tại chỉ ngôi avtaler
Quá khứ avtalte
Động tính từ quá khứ avtalt
Động tính từ hiện tại

avtale

  1. Thỏa ước, hẹn (thời gian, nơi chốn).
    å avtale en time hos tannlegen avtalt spill — Cuộc âm mưu.

Tham khảo[sửa]