awe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
awe /ˈɔ/
[sửa] Danh từ
awe /ˈɔ/
- Sự sợ hãi, nỗi kinh sợ.
- to stand in awe of somebody — kinh sợ ai
- to keep (hold) somebody in awe — làm cho ai kinh sợ
- to be struck with awe — sợ hãi
[sửa] Ngoại động từ
awe ngoại động từ /ˈɔ/
[sửa] Chia động từ
awe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to awe | |||||
| Phân từ hiện tại | awing | |||||
| Phân từ quá khứ | awed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | awe | awe hoặc awest¹ | awes hoặc aweth¹ | awe | awe | awe |
| Quá khứ | awed | awed, hoặc awedst¹ | awed | awed | awed | awed |
| Tương lai | will/shall² awe | will/shall awe hoặc wilt/shalt¹ awe | will/shall awe | will/shall awe | will/shall awe | will/shall awe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | awe | awe hoặc awest¹ | awe | awe | awe | awe |
| Quá khứ | awed | awed | awed | awed | awed | awed |
| Tương lai | were to awe hoặc should awe | were to awe hoặc should awe | were to awe hoặc should awe | were to awe hoặc should awe | were to awe hoặc should awe | were to awe hoặc should awe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | awe | — | let’s awe | awe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)