ax
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
ax số nhiều axes
[sửa] Thành ngữ
- to fit (put) the axe in (on) the helve: Giải quyết được một vấn đề khó khăn.
- to get the axe:
- to hang up one's axe: Rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì.
- to have an axe to grind: Xem Grind.
- to lay the axe to the root of: Xem Root.
- to send the axe after the helve: Liều cho đến cùng; đâm lao theo lao.
[sửa] Ngoại động từ
ax ngoại động từ
[sửa] Chia động từ
ax
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ax | |||||
| Phân từ hiện tại | axing | |||||
| Phân từ quá khứ | axed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ax | ax hoặc axest¹ | axes hoặc axeth¹ | ax | ax | ax |
| Quá khứ | axed | axed, hoặc axedst¹ | axed | axed | axed | axed |
| Tương lai | will/shall² ax | will/shall ax hoặc wilt/shalt¹ ax | will/shall ax | will/shall ax | will/shall ax | will/shall ax |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ax | ax hoặc axest¹ | ax | ax | ax | ax |
| Quá khứ | axed | axed | axed | axed | axed | axed |
| Tương lai | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ax | — | let’s ax | ax | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)