axes
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
[sửa] Động từ
axes
- Động từ axe chia ở ngôi thứ ba số ít.
- Động từ ax chia ở ngôi thứ ba số ít.
[sửa] Chia động từ
axe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to axe | |||||
| Phân từ hiện tại | axing | |||||
| Phân từ quá khứ | axed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | axe | axe hoặc axest¹ | axes hoặc axeth¹ | axe | axe | axe |
| Quá khứ | axed | axed, hoặc axedst¹ | axed | axed | axed | axed |
| Tương lai | will/shall² axe | will/shall axe hoặc wilt/shalt¹ axe | will/shall axe | will/shall axe | will/shall axe | will/shall axe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | axe | axe hoặc axest¹ | axe | axe | axe | axe |
| Quá khứ | axed | axed | axed | axed | axed | axed |
| Tương lai | were to axe hoặc should axe | were to axe hoặc should axe | were to axe hoặc should axe | were to axe hoặc should axe | were to axe hoặc should axe | were to axe hoặc should axe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | axe | — | let’s axe | axe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
ax
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ax | |||||
| Phân từ hiện tại | axing | |||||
| Phân từ quá khứ | axed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ax | ax hoặc axest¹ | axes hoặc axeth¹ | ax | ax | ax |
| Quá khứ | axed | axed, hoặc axedst¹ | axed | axed | axed | axed |
| Tương lai | will/shall² ax | will/shall ax hoặc wilt/shalt¹ ax | will/shall ax | will/shall ax | will/shall ax | will/shall ax |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ax | ax hoặc axest¹ | ax | ax | ax | ax |
| Quá khứ | axed | axed | axed | axed | axed | axed |
| Tương lai | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax | were to ax hoặc should ax |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ax | — | let’s ax | ax | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)