axiomatical
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tính từ
axiomatical
- Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.
- (Toán học) (thuộc) tiên đề.
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)