bà con
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
bà con
- Những người cùng họ.
- Những người quen thuộc.
- Bà con hàng xóm.
- Những đồng bào ở nước ngoài.
Đại từ
bà con
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)