bà con

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

bà con

  1. Những người cùng họ.
    Bà contổ tiên, không phảitiền, vì gạo. (thành ngữ).
  2. Những người quen thuộc.
    Bà con hàng xóm.
  3. Những đồng bàonước ngoài.
    Nói có nhiều bà con Việt kiều làm ăn sinh sống (Sơn-tùng).

Đại từ

bà con

  1. Ngôi thứ hai, khi nói với một đám đông.
    Xin bà con lắng nghe lời tuyên bố của chủ tịch.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác