bàn cờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̤ːn˨˩ kə̤ː˨˩ | ɓaːŋ˧˧ kəː˧˧ | ɓaːŋ˨˩ kəː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːn˧˧ kəː˧˧ | |||
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
bàn cờ
- Hình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.
- Bàn cờ làm bằng gỗ.
- Vẽ bàn cờ trên đất.
- Hình kiểu bàn cờ, trong đó có nhiều đường ngang dọc cắt thành ô.
- Ruộng bàn cờ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)