bàn tính

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

bàn tính

  1. Đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.

Động từ

bàn tính

  1. Bàn bạctính toán, cân nhắc các mặt lợi hại, nên hay không nên.
    Kế hoạch đã được bàn tính kĩ.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác