bào
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̤ːw˨˩ | ɓaːw˧˧ | ɓaːw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˧˧ | |||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “bào”
- 麃: bào, phiếu, tiêu
- 麅: bào
- 鞄: bào, bạc
- 咆: bào, bao, cô
- 謈: bào, kiển, bạc
- 袍: bào
- 袌: bào, bao, bão
- 匏: bàu, bào, biều
- 鮑: bào, bảo, bão
- 庖: bào, bao, cào
- 爮: bào
- 悜: bào
- 疱: bào, pháo
- 尥: bào, liệu, thược
- 刨: bào, bao, bộc
- 爭: bào, tranh, tránh
- 炮: bào, bác, báo, pháp, pháo
- 抱: bào, quái, bão
- 炰: bào
- 枹: bào, hộ, bao, phù, phu
Phồn thể [sửa]
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
bào
- Đồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
- Có nhiều thứ bào có lưỡi to nhỏ khác nhau.
- Áo dài có tay rộng (cũ).
- Giọt châu thánh thót thấm bào (Truyện Kiều)
Động từ [sửa]
bào
- Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn.
- Mặt bàn này chưa bào được thực nhẵn
- Làm cho đau xót.
- Sinh càng thảm thiết khát khao, như nung gan sắt như bào lòng son (Truyện Kiều)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.