bào
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bào”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
bào
- Đồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
- Có nhiều thứ bào có lưỡi to nhỏ khác nhau.
- Áo dài có tay rộng (cũ).
- Giọt châu thánh thót thấm bào (Truyện Kiều)
Động từ
bào
- Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn.
- Mặt bàn này chưa bào được thực nhẵn
- Làm cho đau xót.
- Sinh càng thảm thiết khát khao, như nung gan sắt như bào lòng son (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.