bào

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bào

  1. Đồ dùng của thợ mộclưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
    Có nhiều thứ bào có lưỡi to nhỏ khác nhau.
  2. Áo dàitay rộng (cũ).
    Giọt châu thánh thót thấm bào (Truyện Kiều)

Động từ

bào

  1. Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn.
    Mặt bàn này chưa bào được thực nhẵn
  2. Làm cho đau xót.
    Sinh càng thảm thiết khát khao, như nung gan sắt như bào lòng son (Truyện Kiều)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác