bám

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

bám

  1. Giữ chặt, không rời ra.
    Bám vào vách đá trèo lên.
    Bám vào cành cây.
  2. Theo sát, không lìa ra.
    Đi đâu bám gót theo sau.
  3. Dựa vào một cách cứng nhắc để làm căn cứ, cơ sở.
    Bám vào ý kiến của cấp trên .
    Bám vào cái lí thuyết cũ ấy thì làm sao thoát khỏi vòng luẩn quẩn.
  4. Dựa vào đối tượng khác để tồn tại.
    Sống bám vào cha mẹ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác