bán

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɐːn˧˥ ɓɐ̰ːŋ˩˧ ɓɐːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɐːn˩˩ ɓɐ̰ːn˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

bán

  1. Đem đổi hàng hoá để lấy tiền.
    Bán hàng.
    Hàng ế không bán được.
    Mua rẻ bán đắt.
    Bán sức lao động.
  2. Trao cho kẻ khác cái quý giá để mưu lợi riêng.
    Bè lũ bán nước.
    Bán rẻ lương tâm cho quỷ dữ.
    Bán trôn nuôi miệng. (tục ngữ).

[sửa] Tính từ

  1. Một nửa của vật, trái với toàn bộ hay cả
    Bán tự động.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa