báng bổ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɐːŋ˧˥ ɓo̰˧˩˧ | ɓɐ̰ːŋ˩˧ ɓo˧˩˨ | ɓɐːŋ˧˥ ɓo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɐːŋ˩˩ ɓo˧˩ | ɓɐ̰ːŋ˩˧ ɓo̰ʔ˧˩ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
báng bổ
- Chế giễu thần thánh.
- Có thể không tin, nhưng không nên báng bổ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)