bánh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɐːʲŋ˧˥ ɓɐ̰ːŋ˩˧ ɓɐːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɐːʲŋ˩˩ ɓɐ̰ːʲŋ˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Danh từ

bánh

  1. Thứ ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo
    Đồng quà tấm bánh. (tức ngữ)
  2. Khối nhỏ những thứ có thể ép lại hoặc xếp lại thành một hình nhất định
    Bánh thuốc lào.
    Bánh pháo.
  3. Bánh xe nói tắt.
    Xe châu dừng bánh cửa ngoài. (K)

[sửa] Dịch

Thứ ăn chín làm bằng bột hoặc gạo
Khối nhỏ những thứ có thể ép lại hoặc xếp lại thành một hình nhất định
Bánh xe

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa