bánh xe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɐːʲŋ˧˥ ˧˧ ɓɐ̰ːŋ˩˧ ˧˥ ɓɐːŋ˧˥ ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɐːʲŋ˩˩ ˧˥ ɓɐ̰ːʲŋ˩˧ ˧˥˧

[sửa] Danh từ

bánh xe

  1. vật thể hình tròn, dùng trong các phương tiện vận chuyển

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Dịch

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa