báo động
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaːw˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩ | ɓa̰ːw˩˧ ɗə̰wŋ˨˨ | ɓaːw˧˥ ɗəwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˩˩ ɗəwŋ˨˨ | ɓaːw˩˩ ɗə̰wŋ˨˨ | ɓa̰ːw˩˧ ɗə̰wŋ˨˨ | |
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Từ nguyên [sửa]
Tính từ [sửa]
báo động
- Đáng lo ngại, đáng quan tâm.
- Suy thoái về đạo đức đến mức báo động ở một số người (Võ Nguyên Giáp)
Dịch [sửa]
Động từ [sửa]
báo động
- Báo cho biết tình hình nguy ngập.
- Có những tiếng súng báo động tầu bay (Nguyễn Tuân)
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)