Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
bè
- Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.
- Thả bè trôi sông.
- Chống bè.
- Bè thì bè lim, sào thì sào sậy. (tức ngữ)
- Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước.
- Bè rau muống.
- Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng.
- Kết bè với nhau.... Chẳng thèm chơi với những bè tiểu nhân (cd. ).
- Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng.
- Biểu diễn một bản nhạc ba bè.
Dịch
- Khối hình tấm gồm nhiều thân cây được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển tên sông nước.
- Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước.
- Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng.
- Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng.
Tính từ
bè
- Có bề ngang rộng quá mức bình thường (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể).
- Dáng người hơi bè.
- Cằm vuông bè.
- Ngang to bè bè.
Dịch
Tham khảo