bên cạnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓen˧˧ kɐ̰ːʔʲŋ˨˩ | ɓen˧˥ kɐ̰ːŋ˨˨ | ɓen˧˧ kɐːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓen˧˥ kɐːʲŋ˨˨ | ɓen˧˥ kɐ̰ːʲŋ˨˨ | ɓen˧˥˧ kɐ̰ːʲŋ˨˨ | |
[sửa] Tính từ
bên cạnh
- là cái gì đó kế bên, sát bên, ở gần
- Tôi ở bên cạnh nãy giờ mà không biết à?
[sửa] Dịch
- tiếng Anh: next to