bình
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bình”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
bình
- Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng.
- Dẫu sao bình đã vỡ rồi (Truyện Kiều)
- Bình phong nói tắt.
- Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (Truyện Kiều)
Tính từ
bình
Động từ
bình
- Nói một tập thể bàn bạc, cân nhắc để xét giá trị và lựa chọn.
- Đưa ra bình, để bầu chiến sĩ thi đua.
- Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức.
- Buổi bình văn trong nhà trường nho giáo (
HNĐNếu bạn biết tên đầy đủ của HNĐ, thêm nó vào danh sách này.)
- Buổi bình văn trong nhà trường nho giáo (
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.