bình đẳng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓi̤ŋ˨˩ ɗɐ̰ŋ˧˩˧ ɓiŋ˧˧ ɗɐŋ˧˩˨ ɓɨn˨˩ ɗɐŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiŋ˧˧ ɗɐŋ˧˩ ɓiŋ˧˧ ɗɐ̰ʔŋ˧˩

[sửa] Từ nguyên

Bình: đều nhau; đẳng: thứ bậc

[sửa] Tính từ

bình đẳng

  1. Ngang hàng nhau về địa vị, về quyền lợi.
    Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng (Hồ Chí Minh)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa