bình phương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
bình phương
- (toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.
- Bình phương của 2 là 4
Dịch
|
|
Động từ
bình phương
- (toán học) Hành động tìm bình phương của số.
- Bình phương số 2 ta thu được số 4.
- Số 3 bình phương lên bằng 9.
Dịch
|
|
Tính từ
bình phương
- (toán học) Tính chất một số đã bị biến đổi với phép tính bình phương.
- 2 bình phương là 4
Dịch
|
|