bình phương

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

bình phương

  1. (toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.
    Bình phương của 2 là 4

Dịch

Động từ

bình phương

  1. (toán học) Hành động tìm bình phương của số.
    Bình phương số 2 ta thu được số 4.
    Số 3 bình phương lên bằng 9.

Dịch

Tính từ

bình phương

  1. (toán học) Tính chất một số đã bị biến đổi với phép tính bình phương.
    2 bình phương là 4

Dịch

Phiên bản ngôn ngữ khác