bình thường
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
bình thường
- Không có gì khác thường, không có gì đặc biệt
- Sức học bình thường
- Thời tiết bình thường.
Dịch
|
|
|
Phó từ
bình thường
- (Dùng làm phần phụ trong câu) . Thường ngày
- Bình thường anh ta vẫn dậy sớm.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)