bình thản
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Từ nguyên
- Bình: yên ổn; thản: bằng phẳng
Tính từ
bình thản
- Tự nhiên như thường, không bối rối, không nao núng.
- Ở trong chiến hào hay ở trên mâm pháo, người chiến sĩ hồn nhiên, bình thản, vui vẻ, phấn khởi (Phạm Văn Đồng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

