bình thản

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Từ nguyên

Bình: yên ổn; thản: bằng phẳng

Tính từ

bình thản

  1. Tự nhiên như thường, không bối rối, không nao núng.
    Ở trong chiến hào hay ở trên mâm pháo, người chiến sĩ hồn nhiên, bình thản, vui vẻ, phấn khởi (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác