Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
|
- 匍: bồ, bò
- 爬: ba, bà, bò
- 𨁏: bò
- 𨄳: bò
- 𤞨: bò
- 補: bủa, vỏ, bù, bỏ, bổ, bồ, bõ, bò, bó
|
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
bò
- Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt.
- Nuôi bò.
- Chăn bò.
- Yếu trâu còn hơn khoẻ bò. (tục ngữ) .
- Đồng chiêm xin chớ nuôi bò,.
- Ngày đông tháng giá bò dò làm sao. (ca dao)
- Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ.
- Vay vài bò gạo.
Dịch
- Động vật to nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt.
- Đơn vị đong lường.
Động từ
bò
- (Động vật học) Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ.
- Rắn bò.
- Lổm ngổm như cua bò.
- (Người) Di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay.
- Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò .
- Chưa tập bò đã lo tập chạy. (tục ngữ)
- (Thực vật học) Vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì.
- Mướp bò lên giàn .
- Dây bìm bìm bò lên bờ giậu.
- Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch.
- Chiếc xe bò lên dốc.
Dịch
- Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ.
- Di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay.
- Vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì.
- Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch
Tham khảo