bóng bàn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
bóng bàn

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɐwŋ˧˥ ɓɐ̤ːn˨˩ ɓɐ̰wŋ˩˧ ɓɐːŋ˧˧ ɓɐwŋ˧˥ ɓɐːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɐwŋ˩˩ ɓɐːn˧˧ ɓɐ̰wŋ˩˧ ɓɐːn˧˧

[sửa] Từ nguyên

Từ bóng + bàn.

[sửa] Danh từ

bóng bàn

  1. Môn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc được đối phương đỡ hoặc đánh bóng hỏng thì được tính điểm, có thể chơi cá nhân hoặc đội 2 người.

[sửa] Dịch

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa