búp bê
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓup˧˥ ɓe˧˧ | ɓṵp˩˧ ɓe˧˥ | ɓup˧˥ ɓe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓup˩˩ ɓe˧˥ | ɓṵp˩˧ ɓe˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
búp bê
- (Poupée) .
- Đồ chơi hình em bé, thường bằng nhựa hoặc vải.
- Mua cho cháu bé con búp bê .
- Con bé nhà tôi rất thích chơi búp bê.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)