būt
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Latvia [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
bùt
- Là, ở, có.
- Iesākumā bija Vārds, un Vārds bija pie Dieva, un Vārds bija Dievs.
- Ban đầu [đã] có Ngôi Lời, Ngôi Lời [đã] ở cùng Đức Chúa Trời, và Ngôi Lời [đã] là Đức Chúa Trời.