bươm bướm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨɜm˧˧ ɓɨɜm˧˥ | ɓɨɜm˧˥ ɓɨɜ̰m˩˧ | ɓɨɜm˧˧ ɓɨɜm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨɜm˧˥ ɓɨɜm˩˩ | ɓɨɜm˧˥˧ ɓɨɜ̰m˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
bươm bướm
- (Từ láy) Bướm: côn trùng có cánh rộng, vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.
- Đuổi bắt bươm bướm.
- Truyền đơn nhỏ.
- Rải bươm bướm khắp nơi.
- Cây mọc hoang, hoa nở trông như cánh bướm trắng, dùng làm thuốc.
- Hái nắm bươm bướm.
[sửa] Dịch
- côn trùng
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)