bạc hà
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːʔk˨˩ ha̤ː˨˩ | ɓa̰ːk˨˨ haː˧˧ | ɓaːk˨˩˨ haː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːk˨˨ haː˧˧ | ɓa̰ːk˨˨ haː˧˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
bạc hà
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)