bản
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên thiết Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bản”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
bản
- Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.
- Bản thảo.
- Bản vẽ.
- Mỗi đơn vị được in ra.
- Sách in một vạn bản.
- Bề ngang một tấm, một phiến.
- Tấm lụa rộng bản.
- Làng ở miền núi.
- Tây nó về, không ở bản được nữa (Nguyễn Đình Thi).
Tính từ
bản
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

