bản

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːn˧˩˧ ɓaːŋ˧˩˨ ɓaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːn˧˩ ɓa̰ːʔn˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bản

  1. Giấychữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.
    Bản thảo.
    Bản vẽ.
  2. Mỗi đơn vị được in ra.
    Sách in một vạn bản.
  3. Bề ngang một tấm, một phiến.
    Tấm lụa rộng bản.
  4. Làngmiền núi.
    Tây nó về, không ở bản được nữa (Nguyễn Đình Thi).

Tính từ[sửa]

bản

  1. Nói thứ giấy dó để viết chữ nho.
    Mua giấy bản cho con học chữ.
    Hán.

Tham khảo[sửa]