bản quyền
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɐ̰ːn˧˩˧ kwiɜ̤n˨˩ | ɓɐːŋ˧˩˨ kwiɜŋ˧˧ | ɓɐːŋ˨˩˦ wiɜŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɐːn˧˩ kwiɜn˧˧ | ɓɐ̰ːʔn˧˩ kwiɜn˧˧ | ||
[sửa] Danh từ
bản quyền
- Quyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định.
- Tôn trọng bản quyền của tác giả.
- Hồ Ngọc Đức giữ bản quyền của phần mềm này.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)