bản tính
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɐ̰ːn˧˩˧ tiŋ˧˥ | ɓɐːŋ˧˩˨ tḭŋ˩˧ | ɓɐːŋ˨˩˦ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɐːn˧˩ tiŋ˩˩ | ɓɐ̰ːʔn˧˩ tḭŋ˩˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
bản tính
- Tính chất hay cá tính vốn có.
- Bản tính thật thà chất phác .
- Bản tính khó thay đổi nhưng không có nghĩa là không sửa được.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)