bất động sản
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɜt˧˥ ɗo̰ʔŋ˨˩ sɐ̰ːn˧˩˧ | ɓɜ̰k˩˧ ɗo̰ŋ˨˨ ʂɐːŋ˧˩˨ | ɓɜk˧˥ ɗoŋ˨˩˨ ʂɐːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɜt˩˩ ɗoŋ˨˨ ʂɐːn˧˩ | ɓɜt˩˩ ɗo̰ŋ˨˨ ʂɐːn˧˩ | ɓɜ̰t˩˧ ɗo̰ŋ˨˨ ʂɐ̰ːʔn˧˩ | |
[sửa] Danh từ
bất động sản
[sửa] Dịch
- Tiếng Tây Ban Nha: inmuebles gđ số nhiều