bất công

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓət˧˥ kəwŋ˧˧ ɓə̰k˩˧ kəwŋ˧˥ ɓək˧˥ kəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓət˩˩ kəwŋ˧˥ ɓə̰t˩˧ kəwŋ˧˥˧

Từ nguyên [sửa]

Từ bất (“không”) + công (“công bằng”).

Tính từ [sửa]

bất công

  1. Không công bằng.

Phó từ [sửa]

bất công

  1. Không công bằng.
    Không còn sự bất công giữa người với người.
    Đối xử bất công với người dưới quyền.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]