bất hạnh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

bất hạnh

  1. (Sự việc) Không may gặp phải, làm đau khổ.
    Điều bất hạnh.
  2. (Người) Đang gặp phải điều bất hạnh.
    Kẻ bất hạnh ngồi lặng đi vì đau khổ.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác