bầu cử
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓə̤w˨˩ kɨ̰˧˩˧ | ɓəw˧˧ kɨ˧˩˨ | ɓəw˨˩ kɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəw˧˧ kɨ˧˩ | ɓəw˧˧ kɨ̰ʔ˧˩ | ||
Danh từ [sửa]
bầu cử
- Xem cuộc bầu cử.
Dịch [sửa]
- tiếng Anh: election
Động từ [sửa]
bầu cử
- có nghĩa là đi bầu.
Dịch [sửa]
- tiếng Anh: vote