bầu trời

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɜ̤w˨˩ ʨə̤ːj˨˩ ɓɜw˧˧ tʂəːj˧˧ ɓɜw˨˩ tʂəːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɜw˧˧ tʂəːj˧˧

[sửa] Danh từ

bầu trời

  1. Khoảng không gian trên đầu ta.
    Bầu trời xanh thắm
  2. Lĩnh vực rộng.
    Phải sáng tỏ hơn nữa trong bầu trời văn nghệ (Phạm Văn Đồng)

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa