bẩn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
bẩn
- Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch.
- Tay bẩn.
- Dây mực làm bẩn vở.
- Ở bẩn.
- Nhà cửa ngổn ngang, trông bẩn mắt.
- (Kết hợp hạn chế) . Xấu đến mức đáng khinh
- Người giàu tính bẩn.
- Con người bẩn bụng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.