bắc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp bac
- Từ tiếng Pháp bac, baccalauréat
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bắc”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
bắc
- (xem từ nguyên 1) dt., cũ Phà.
- Qua bắc.
- Bắc.
- Mĩ.
- Thuận.
- (xem từ nguyên 2) dt., cũ, khng. Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp tjhuộc.
- Đỗ bắc.
Động từ
bắc
- Đặt một vật lên chỗ cao hơn.
- Bắc ghế lên bàn đứng quét trần.
- Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp.
- Bắc nồi cơm xuống.
- Bắc nồi canh lên.
- Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau.
- Bắc thang leo lên nóc nhà .
- Bắc thang lên hỏi ông trời. (
bất lực, chẳng còn hi vọng vào ai, chẳng biết dựa vào người nào để bày tỏ, giải quyết điều bất công, vô lí: Biết là vô lí là bất công, nhưng chúng tôi thân cô, thế cô, có bắc thang lên hỏi ông trời cũng thếNếu bạn biết tên đầy đủ của bất lực, chẳng còn hi vọng vào ai, chẳng biết dựa vào người nào để bày tỏ, giải quyết điều bất công, vô lí: Biết là vô lí là bất công, nhưng chúng tôi thân cô, thế cô, có bắc thang lên hỏi ông trời cũng thế, thêm nó vào danh sách này.)
- Gieo (mạ).
- Bắc mạ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.