bắc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp bac
  2. Từ tiếng Pháp bac, baccalauréat

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bắc

    1. Một trong bốn hướng chính của địa bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.
      Bán cầu bắc.
    2. Miền Bắc của nước Việt Nam.
      Cháu công tác ở ngoài.
      Bắc.
      Vào.
      Nam ra.
      Bắc.
  1. (xem từ nguyên 1) dt., Phà.
    Qua bắc.
    Bắc.
    Mĩ.
    Thuận.
  2. (xem từ nguyên 2) dt., , khng. Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp tjhuộc.
    Đỗ bắc.

Động từ

bắc

  1. Đặt một vật lên chỗ cao hơn.
    Bắc ghế lên bàn đứng quét trần.
  2. Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp.
    Bắc nồi cơm xuống.
    Bắc nồi canh lên.
  3. Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau.
    Bắc thang leo lên nóc nhà .
    Bắc thang lên hỏi ông trời. (bất lực, chẳng còn hi vọng vào ai, chẳng biết dựa vào người nào để bày tỏ, giải quyết điều bất công, vô lí: Biết là vô lí là bất công, nhưng chúng tôi thân cô, thế cô, có bắc thang lên hỏi ông trời cũng thế
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của bất lực, chẳng còn hi vọng vào ai, chẳng biết dựa vào người nào để bày tỏ, giải quyết điều bất công, vô lí: Biết là vô lí là bất công, nhưng chúng tôi thân cô, thế cô, có bắc thang lên hỏi ông trời cũng thế, thêm nó vào danh sách này.
    )
  4. Gieo (mạ).
    Bắc mạ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác