bắn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓan˧˥ | ɓa̰ŋ˩˧ | ɓaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓan˩˩ | ɓa̰n˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
bắn
- Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó.
- Bắn súng.
- Bắn cung .
- Hai bên bắn nhau.
- Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời.
- Bắn hòn đá tảng ra vệ đường.
- Tung toé, văng ra.
- Bùn bắn vào quần áo.
- Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua.
- Bắn nợ.
- Bắn khoản tiền đó sang tháng sau.
- Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian.
- Bắn tin cho nhau.
- Bật nẩy người.
- Điện giật bắn người.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.