bắn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓan˧˥ ɓa̰ŋ˩˧ ɓaŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓan˩˩ ɓa̰n˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

bắn

  1. Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó.
    Bắn súng.
    Bắn cung .
    Hai bên bắn nhau.
  2. Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời.
    Bắn hòn đá tảng ra vệ đường.
  3. Tung toé, văng ra.
    Bùn bắn vào quần áo.
  4. Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua.
    Bắn nợ.
    Bắn khoản tiền đó sang tháng sau.
  5. Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian.
    Bắn tin cho nhau.
  6. Bật nẩy người.
    Điện giật bắn người.

Tham khảo[sửa]