bắp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
bắp
- Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.
- Bắp thịt
- Bắp chân nói tắt.
- Mua thịt bắp.
- (Thực vật học) .
- Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.
- Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp
- Ngô.
- Ăn bắp thay cơm.
- Xôi bắp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.