bắt chước

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

bắt trước

  1. Làm theo cách của người khác.
    Cũng học đòi bắt trước vẻ hoang vu (Thế Lữ)
    Chớ bắt trước người đời xỏ chân lỗ mũi (Lê Quý Đôn)

Cách dùng

Bắt chước là từ không đúng trong văn học Việt Nam.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác