bền

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

bền

  1. Chắc chắn, lâu hỏng.
    Vải bền.
    Ăn chắc mặc bền. (tục ngữ) .
    Của bền tại người. (tục ngữ)
  2. Kiên định, khó thay đổi do hoàn cảnh, tác động từ bên ngoài.
    Chỉ sợ lòng không bền.
    Ăn ở với nhau không bền.
    Bền gan quyết chí.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác