bội

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bội

  1. Từ miền Trung chỉ tuồng.
    Phường hát bội.
  2. Thứ sọt mắt thưa.
    Một bội trầu không.
  3. (Toán học) Tích của một đại lượng với một số nguyên.
    Bội chung nhỏ nhất.

Động từ

bội

  1. Không giữ lời đã hứa.
    Bội lời cam kết
  2. Phản lại.
    Bội ơn.
  3. Trgt. Nhiều lần.
    Tăng gấp bội.
    Đông gấp bội.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.