bột

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bột

  1. (Kết hợp hạn chế) .
    bột (nói tắt).
    Bơi thuyền vớt bột trên sông.
    Cá mè bột.
  2. Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn.
    Khoai lắm bột.
    Xay bột.
    Bột mì.
    bột mới gột nên hồ (tục ngữ).
  3. Dạng hạt nhỏ mịn như bột.
    Nghiền thành bột.
    Vôi bột.
    Bột màu (dùng để pha chế các loại sơn hoặc màu vẽ).
  4. Calcium sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để chỗ xương gãy.
    bột.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác