bờ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bờ

  1. Chỗ đất giáp với mặt nước.
    Ai mà nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao. (ca dao)
  2. Con đường đắp lên để giữ nước.
    Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm. (ca dao)
  3. Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất.
    Bờ rào,.
    Bờ tường
  4. Gờ thịt chung quanh một cái mụn.
    Bờ vết loét.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác