bờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
bờ
- Chỗ đất giáp với mặt nước.
- Ai mà nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao. (ca dao)
- Con đường đắp lên để giữ nước.
- Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm. (ca dao)
- Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất.
- Bờ rào,.
- Bờ tường
- Gờ thịt chung quanh một cái mụn.
- Bờ vết loét.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.