bởi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Giới từ

bởi

  1. (Thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ) . Từ biểu thị điều sắp nêu ralí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì.
    Bởi anh chăm việc canh nông - Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (ca dao).
  2. Từ biểu thị điều sắp nêu rangười hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến.
    Bị trói buộc bởi tập quán cũ.
    Trăng lu vì bởi áng mây. (ca dao)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.