bởi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓə̰ːj˧˩˧ ɓəːj˧˩˨ ɓəːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓəːj˧˩ ɓə̰ːʔj˧˩

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Giới từ

bởi

  1. (Thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ) . Từ biểu thị điều sắp nêu ralí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì.
    Bởi anh chăm việc canh nông - Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (ca dao).
  2. Từ biểu thị điều sắp nêu rangười hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến.
    Bị trói buộc bởi tập quán cũ.
    Trăng lu vì bởi áng mây. (ca dao)

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa