bụi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]


Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓṵʔj˨˩ ɓṵj˨˨ ɓuj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuj˨˨ ɓṵj˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bụi

  1. Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau.
    Bụi cỏ tranh.
    Bụi gai.
    Lạy ông tôi ở bụi này (tục ngữ).
  2. (Chm.) Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ.
    Bụi sim.
    Cây bụi.
  3. Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật.
    Quần áo đầy bụi.
    Bụi than.
  4. Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước).
    Bụi nước.
    Mưa bụi lất phất.
  5. (Ph.; kết hợp hạn chế) Có bụi.
  6. (Kng.) Bụi đời (nói tắt).
    Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.

Tính từ[sửa]

bụi

  1. (Kng.) . dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi.
    Tóc cắt trông rất bụi.
    Đeo chiếc ba lô bụi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]