bụng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
bụng
- Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.
- Bụng no tròn .
- Bụng mang dạ chửa. (tục ngữ)
- Mổ bụng moi gan.
- Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín.
- Phần phình to ở giữa của một số vật.
- Bụng lò.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.